muabanchothue batdongsantpthuduc thuduccityland

muabanchothue batdongsantpthuduc thuduccityland

Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch

Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch

muabanchothue batdongsantpthuduc thuduccityland

Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch

Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch

muabanchothue batdongsantpthuduc thuduccityland

Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch

Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch

muabanchothue batdongsantpthuduc thuduccityland
Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch
Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch
muabanchothue batdongsantpthuduc thuduccityland
Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch
Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch
Menu

Phong thủy

Phong thủy sim tính theo gieo quẻ dịch

  1. Đầu tiên chúng tôi xin giới thiệu về 64 Quẻ Dịch:

Chúng ta có 8 Quái, các quái được sắp xếp tương ứng với các con số từ 1 đến 8 như sau:

1. Càn   2. Đoài    3.Ly     4.Chấn     5.Tôn    6.Khảm     7.Cấn     8.Khôn
Số 0 được tính như số 8 tức là Khôn.

Các Quái  có các hào tương ứng (hào là các đường gạch đứt và vạch liền như hình bên dưới) như sau:

Các quái kết hợp với nhau như bảng trên sẽ tạo ra 64 Quẻ Dịch.

Như thế là quý khách đã hiểu rõ như thế nào là 64 Quẻ Dịch.

  1. Tiếp theo là cách tính Quẻ Chủ, Quẻ Hỗ của một số điện thoại:

Ví dụ xét số sim: 0949679988.

  Bạn lấy chiều dài của dãy số chia làm 2 dãy số.

Nếu chẵn thì lấy nửa dãy số đầu làm Thượng Quẻ, nửa dãy số sau làm Hạ Quẻ. Ví dụ 0949679988 thì 09496 làm Thượng Quẻ và 79988 làm Hạ Quẻ.

Nếu chia ra mà lẻ thì lấy nửa dãy số đầu ít hơn làm Thượng Quẻ, nửa dãy số sau làm Hạ Quẻ. Ví dụ: 01656187586 thì lấy 01656 làm Thượng Quẻ và 187586 làm Hạ Quẻ.

Sau khi quý khách đã xác định được Hạ Quẻ và Thượng Quẻ, quý khách hãy:

Cộng lần lượt các số có trong Thượng Quẻ: 0+9+4+9+6=28

Cộng lần lượt các số có trong Hạ Quẻ : 7+9+9+8+8=41

Chúng ta đã có 8 Quái như trên đã nói. Hãy lấy lần lượt tổng của Thượng Quẻ và Hạ Quẻ chia cho 8, lấy số dư để xác định Quái nào.

Ví dụ:

Thượng Quẻ là 28 đem chia lấy dư cho 8: 28:8 dư 4, như vậy Quái của  Thượng Quẻ là 4.

Hạ Quẻ là 41 đem chia lấy dư cho 8: 41:8 dư 1, như vậy Quái của Hạ Quẻ là 1.

Số 4 trong các Quái là Chấn

Số 1 trong các Quái là Càn

Ghép quẻ Chấn-Càn và tra bảng như bên dưới ta được Quẻ Chủ là Lôi Thiên Đại Tráng ((大壯 dà zhuàng)) (1 quẻ cát trong các quẻ cát tường).

Quẻ hỗ được tạo thành từ Quẻ Chủ gồm 6 hào âm dương mà tạo thành.

Cụ thể theo ví dụ: lấy hào của Chấn chồng lên hào của Càn, ta được

                                   

 Đánh số thứ tự từ 1 đến 6 từ trên xuống.

Lấy hào 5,4,3 của quẻ chủ làm Thượng Quẻ

Lấy hào 4,3,2 của quẻ chủ làm Hạ Quẻ.

(Có nhiều ví dụ khác đánh số thứ tự từ 1 đến 6 từ dưới lên thì lại lấy số 2,3,4 làm Thượng Quẻ và 3,4,5 làm Hạ Quẻ)

 Ta được:

Thượng Quẻ

Hạ Quẻ

 

(Càn)

(Tốn)

                                                                                    

Như vậy ta xác định được Quẻ Chủ được kết hợp từ Càn + Tốn. Tra bảng trên ta được Quẻ Thiên Phong Cấu((姤 gòu)).

Như vậy, chắc hẳn quý khách đã biết cách xác định Quẻ Chủ và Quẻ Hỗ và có thể tự mình tính được Quẻ Dịch của một số sim rồi chứ.

 2/ Tóm tắt 64 quẻ và ý nghĩa tốt xấu của các quẻ chủ->hỗ -> biến của số điện thoại.

 

SỐ QUẺ CHỦ  QUẺ THƯỢNG +HẠ QUẺ DỊCH CHỦ  TÊN QUẺ CHỦ  tốt/xấu SỐ QUẺ HỖ TÊN QUẺ HỖ  tốt/xấu
1 quẻ 1:1-1 càn -càn  Bát Thuần Càn cát 1 Bát Thuần Càn cát
2 quẻ 2:8-8 khôn -khôn  Bát Thuần Khôn cát 2 Bát Thuần Khôn cát
3 quẻ 3:6-4 khảm -chấn Thủy Lôi Truân hung 23 Sơn Địa Bác hung
4 quẻ 4:7-6 cấn -khảm  Sơn Thủy Mông hung 24 Địa Lôi Phục hung
5 quẻ 5:6-1 khảm -càn  Thủy Thiên Nhu BT 38 Hỏa Trạch Khuê hung
6 quẻ 6:1-6 càn -khảm  Thiên Thủy Tụng hung 37 Phong Hỏa Gia Nhân cát
7 quẻ 7:8-6 khôn -khảm  Địa Thủy Sư cát 24 Địa Lôi Phục hung
8 quẻ 8:6-8 khảm -khôn  Thủy Địa Tỷ cát 23 Sơn Địa Bác hung
9 quẻ 9:5-1 tốn -càn  Phong Thiên Tiểu Súc hung 38 Hỏa Trạch Khuê hung
10 quẻ 10:1-2 càn -đoài Thiên Trạch Lý cát 37 Phong Hỏa Gia Nhân cát
11 quẻ 11:8-1 khôn -càn  Địa Thiên Thái cát 54 Lôi Trạch Quy Muội hung
12 quẻ 12:1-8 càn -khôn  Thiên Địa Bỉ hung 53 Phong Sơn Tiệm cát
13 quẻ 13:1-3 càn -ly  Thiên Hỏa Đồng Nhân cát 44 Thiên Phong Cấu BT
14 quẻ 14:3-1 ly -càn  Hỏa Thiên Đại Hữu cát 43 Trạch Thiên Quải  hung
15 quẻ 15:8-7 khôn -cấn  Địa Sơn Khiêm  BT 40 Lôi Thủy Giải BT
16 quẻ 16:4-8 chấn-khôn  Lôi Địa Dự BT 39 Thủy Sơn Kiển hung
17 quẻ 17:2-4 đoài-chấn Trạch Lôi Tùy BT 53 Phong Sơn Tiệm cát
18 quẻ 18:7-5 cấn -tốn  Sơn Phong Cổ hung 54 Lôi Trạch Quy Muội hung
19 quẻ 19:8-2 khôn -đoài Địa Trạch Lâm cát 24 Địa Lôi Phục hung
20 quẻ 20:5-8 tốn -khôn  Phong Địa Quan cát 23 Sơn Địa Bác hung
21 quẻ 21:3-4 ly -chấn Hỏa Lôi Phê Hạp hung 39 Thủy Sơn Kiển hung
22 quẻ 22:7-3 cấn -ly  Sơn Hỏa Bí cát 40 Lôi Thủy Giải  BT
23 quẻ 23:7-8 cấn -khôn  Sơn Địa Bác hung 2 Bát Thuần Khôn cát
24 quẻ 24:8-4 khôn -chấn Địa Lôi Phục hung 2 Bát Thuần Khôn cát
25 quẻ 25:1-4 càn -chấn Thiên Lôi Vô Vọng hung 53 Phong Sơn Tiệm cát
26 quẻ 26:7-1 cấn -càn  Sơn Thiên Đại Súc cát 54 Lôi Trạch Quy Muội cát
27 quẻ 27:7-4 cấn -chấn Sơn Lôi Di cát 2 Bát Thuần Khôn cát
28 quẻ 28:2-5 đoài-tốn  Trạch Phong Đại Quá  BT 1 Bát Thuần Càn cát
29 quẻ 29:6-6 khảm -khảm  Bát Thuần Khảm BT 27 Sơn Lôi Di cát
30 quẻ 30:3-3 ly -ly  Bát Thuần Ly hung 28 Trạch Phong Đại Quá BT
31 quẻ 31:2-7 đoài-cấn  Trạch Sơn Hàm cát 44 Thiên Phong Cấu BT
32 quẻ 32:4-5 chấn-tốn  Lôi Phong Hằng cát 43 Trạch Thiên Quải hung
33 quẻ 33:1-7 càn -cấn  Thiên Sơn Độn  hung 44 Thiên Phong Cấu BT
34 quẻ 34:4-1 chấn-càn  Lôi Thiên Đại Tráng cát 43 Trạch Thiên Quải hung
35 quẻ 35:3-8 ly -khôn  Hỏa Địa Tấn cát 39 Thủy Sơn Kiển hung
36 quẻ 36:8-3 khôn -ly  Địa Hỏa Minh Di hung 40 Lôi Thủy Giải BT
37 quẻ 37:5-3 tốn -ly  Phong Hỏa Gia Nhân cát 64 Hỏa Thủy Vị Tế hung
38 quẻ 38:3-2 ly -đoài Hỏa Trạch Khuê hung 63 Thủy Hỏa Ký Tế cát
39 quẻ 39:6-7 khảm -cấn  Thủy Sơn Kiển hung 64 Hỏa Thủy Vị Tế hung
40 quẻ 40:4-6 chấn-khảm  Lôi Thủy Giải BT 63 Thủy Hỏa Ký Tế cát
41 quẻ 41:7-2 cấn -đoài Sơn Trạch Tổn BT 24 Địa Lôi Phục hung
42 quẻ 42:5-4 tốn -chấn Phong Lôi Ích cát 23 Sơn Địa Bác hung
43 quẻ 43:2-1 đoài-càn  Trạch Thiên Quải hung 1 Bát Thuần Càn cát
44 quẻ 44:1-5 càn -tốn  Thiên Phong Cấu BT 1 Bát Thuần Càn cát
45 quẻ 45:2-8 đoài-khôn  Trạch Địa Tụy BT 53 Phong Sơn Tiệm cát
46 quẻ 46:8-5 khôn -tốn  Địa Phong Thăng cát 54 Lôi Trạch Quy Muội hung
47 quẻ 47:2-6 đoài-khảm  Trạch Thủy Khốn BT 37 Phong Hỏa Gia Nhân cát
48 quẻ 48:6-5 khảm -tốn  Thủy Phong Tĩnh cát 38 Hỏa Trạch Khuê hung
49 quẻ 49:2-3 đoài-ly  Trạch Hỏa Cách BT 44 Thiên Phong Cấu BT
50 quẻ 50:3-5 ly -tốn  Hỏa Phong Đỉnh cát 43 Trạch Thiên Quải hung
51 quẻ 51:4-4 chấn-chấn Bát Thuần Chấn BT 39 Thủy Sơn Kiển hung
52 quẻ 52:7-7 cấn -cấn  Bát Thuần Cấn BT 40 Lôi Thủy Giải BT
53 quẻ 53:5-7 tốn -cấn  Phong Sơn Tiệm cát 64 Hỏa Thủy Vị Tế hung
54 quẻ 54:4-2 chấn-đoài Lôi Trạch Quy Muội hung 63 Thủy Hỏa Ký Tế cát
55 quẻ 55:4-3 chấn-ly  Lôi Hỏa Phong cát 28 Trạch Phong Đại Quá BT
56 quẻ 56:3-7 ly -cấn  Hỏa Sơn Lữ  BT 28 Trạch Phong Đại Quá BT
57 quẻ 57:5-5 tốn -tốn  Bát Thuần Tốn cát 38 Hỏa Trạch Khuê hung
58 quẻ 58:2-2 đoài-đoài Bát Thuần Đoài cát 37 Phong Hỏa Gia Nhân cát
59 quẻ 59:5-6 tốn -khảm  Phong Thủy Hoán hung 27 Sơn Lôi Di cát
60 quẻ 60:6-2 khảm -đoài Thủy Trạch Tiết BT 27 Sơn Lôi Di cát
61 quẻ 61:5-2 tốn -đoài Phong Trạch Trung Phu cát 27 Sơn Lôi Di cát
62 quẻ 62:4-7 chấn-cấn  Lôi Sơn Tiểu Quá hung 28 Trạch Phong Đại Quá BT
63 quẻ 63:6-3 khảm -ly  Thủy Hỏa Ký Tế cát 64 Hỏa Thủy Vị Tế cát
64 quẻ 64:3-6 ly -khảm  Hỏa Thủy Vị Tế hung 63 Thủy Hỏa Ký Tế  cát
                   
   

 Tham khảo cách tính quẻ dịch:

 

 

 

 


hỗ trợ trực tuyến

0909.19.31.31
Thiện Chiếu
Hỗ trợ trực tuyến Hỗ trợ trực tuyến qua skype
0909.19.31.31
Trọng Phúc
Hỗ trợ trực tuyến Hỗ trợ trực tuyến qua skype
0939.51.22.99

Dự án nổi bật

Tư vấn tài chính

Khách hàng tiêu biểu

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Đối tác
  • Đối tác
  • Đối tác
  • Đối tác
backtop